Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THCS LƯƠNG THẾ VINH.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
kt hình 7 k2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Công Tê (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:37' 29-10-2009
Dung lượng: 20.2 KB
Số lượt tải: 24
Nguồn:
Người gửi: Ngô Công Tê (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:37' 29-10-2009
Dung lượng: 20.2 KB
Số lượt tải: 24
Số lượt thích:
0 người
Tiết : 62 Kiểm tra 1 tiết
Tuần : 34 Môn: Hình học 7 Ngày soạn: 18/4/2009
I. Mục tiêu:
1.Kiến thức: Nắm được mối quan hệ cạnh và góc đối diện trong tam giác,quan hệ đường xiên và hình chiếu.
-Các bất đẳng thức trong tam giác,tính chất 3 trung tuyến,3 phân giác.
2. Kỹ năng: Vận dụng các bất đẳng thức trong tam giác để kiểm tra 3 số có phải là độ dài 3 cạnh của 1 tam giác hay không.
-So sánh các cạnh,góc trong tam giác nhờ quan hệ góc và cạnh trong tam giác.
3.Thái độ: Tính cẩnthận,tập trung trong làm bài.Tính trung thực.
II.Ma trận đề:
CHỦ ĐỀ
Số câu
Các mức độ cần đánh giá
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1.Quan hệ góc và cạnh đối diện
Số câu
C1+5
Câu 2
Bài 2
Điểm
1,5đ
0,5đ
4 đ
2.QH đường xiên , vuông góc
Số câu
Câu5c
Điểm
0,5đ
3.Quan hệ 3 cạnh tam giác
Số câu
Câu 3
Điểm
0,5đ
4.Tính chất 3 trung tuyến+pg
Số câu
Câu 4
Bài 1
Điểm
1đ
2đ
Cộng
Số câu
6
3
1
Điểm
3đ
3đ
4đ
Họ và tên : ...................................... KIỂM TRA 1 TIẾT
Lớp : 7 / ..... Môn : Hình học 7
III. Đề 1 :
A.Trắc nghiệm(4 điểm)
Câu 1: Cho tam giác ABC, biết AB= 5cm; BC= 7cm; AC= 8cm. Kết luận nào sau đây là đúng:
A . >> B. > > C. > > D. > >
Câu 2. Cho tam giác ABC biết =900 ; = 350. Kết luận nào sau đây là đúng
A . AB>BC>CA B. BC>CA>AB C. BC>AB>AC D. AC>BC>AC
*Khoanh tròn chữ cái đầu đáp án mà theo em là 3 độ dài 3 cạnh của tam giác.
Câu 3: Cho các bộ ba đoạn thẳng có độ dài như sau:
a. 3cm; 4cm; 7cm b. 4cm; 6cm; 8cm
c. 5cm; 6cm;12cm d. 1cm; 3cm; 5cm
Câu 4: Gọi G là trọng tâm tam giác ABC, với trung tuyến BN.Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng:
a) A. GB=2BN B. GN= 2GB C. BN=3GN D. BG=2BN
b) A. B. C. D.
Câu 5: Đánh dấu x vào ô mà theo em là đúng nhất:
TT
Khẳng định
Đúng
Sai
a
Trong 1 tam giác đối diện với cạnh lớn nhất là góc tù
b
Trong 1 tam giác đối diện với cạnh nhỏ nhất là góc nhọn
c
Đường vuông góc ngắn hơn mọi đường xiên kẻ 1 điểm đến đường thẳng.
B. Tự luận: (6đ)
Bài 1: Cho tam giác ABC cân tại A. Chứng minh rằng đường trung tuyến AM đồng thời cũng là đường phân giác? (2đ)
Bài 2: Cho tam giác ABC có AC< AB. Trên tia đối của tia BC lấy điểm M sao cho BM=AB. Trên tia đối của tia CB lấy điểm N sao cho CN=AC. Nối A với M và A với N.
a. Hãy so sánh góc AMC với góc ANB. (2đ)
b.So sánh các đoạn thẳng AM và AN. (0,5đ)
c. Hãy so sánh độ dài đoạn thẳng AN và AM khi biết tam giác ABC cân tại A.
(1đ) . vẽ hình đúng : ( 0,5đ)
Bài làm:
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
Họ và tên : ...................................... KIỂM TRA 1 TIẾT
Lớp : 7 / ..... Môn : Hình học 7
III. Đề 2 :
A.Trắc nghiệm(4 điểm)
Câu 1: Cho tam giác ABC, biết AB= 8cm; BC=
Tuần : 34 Môn: Hình học 7 Ngày soạn: 18/4/2009
I. Mục tiêu:
1.Kiến thức: Nắm được mối quan hệ cạnh và góc đối diện trong tam giác,quan hệ đường xiên và hình chiếu.
-Các bất đẳng thức trong tam giác,tính chất 3 trung tuyến,3 phân giác.
2. Kỹ năng: Vận dụng các bất đẳng thức trong tam giác để kiểm tra 3 số có phải là độ dài 3 cạnh của 1 tam giác hay không.
-So sánh các cạnh,góc trong tam giác nhờ quan hệ góc và cạnh trong tam giác.
3.Thái độ: Tính cẩnthận,tập trung trong làm bài.Tính trung thực.
II.Ma trận đề:
CHỦ ĐỀ
Số câu
Các mức độ cần đánh giá
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1.Quan hệ góc và cạnh đối diện
Số câu
C1+5
Câu 2
Bài 2
Điểm
1,5đ
0,5đ
4 đ
2.QH đường xiên , vuông góc
Số câu
Câu5c
Điểm
0,5đ
3.Quan hệ 3 cạnh tam giác
Số câu
Câu 3
Điểm
0,5đ
4.Tính chất 3 trung tuyến+pg
Số câu
Câu 4
Bài 1
Điểm
1đ
2đ
Cộng
Số câu
6
3
1
Điểm
3đ
3đ
4đ
Họ và tên : ...................................... KIỂM TRA 1 TIẾT
Lớp : 7 / ..... Môn : Hình học 7
III. Đề 1 :
A.Trắc nghiệm(4 điểm)
Câu 1: Cho tam giác ABC, biết AB= 5cm; BC= 7cm; AC= 8cm. Kết luận nào sau đây là đúng:
A . >> B. > > C. > > D. > >
Câu 2. Cho tam giác ABC biết =900 ; = 350. Kết luận nào sau đây là đúng
A . AB>BC>CA B. BC>CA>AB C. BC>AB>AC D. AC>BC>AC
*Khoanh tròn chữ cái đầu đáp án mà theo em là 3 độ dài 3 cạnh của tam giác.
Câu 3: Cho các bộ ba đoạn thẳng có độ dài như sau:
a. 3cm; 4cm; 7cm b. 4cm; 6cm; 8cm
c. 5cm; 6cm;12cm d. 1cm; 3cm; 5cm
Câu 4: Gọi G là trọng tâm tam giác ABC, với trung tuyến BN.Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng:
a) A. GB=2BN B. GN= 2GB C. BN=3GN D. BG=2BN
b) A. B. C. D.
Câu 5: Đánh dấu x vào ô mà theo em là đúng nhất:
TT
Khẳng định
Đúng
Sai
a
Trong 1 tam giác đối diện với cạnh lớn nhất là góc tù
b
Trong 1 tam giác đối diện với cạnh nhỏ nhất là góc nhọn
c
Đường vuông góc ngắn hơn mọi đường xiên kẻ 1 điểm đến đường thẳng.
B. Tự luận: (6đ)
Bài 1: Cho tam giác ABC cân tại A. Chứng minh rằng đường trung tuyến AM đồng thời cũng là đường phân giác? (2đ)
Bài 2: Cho tam giác ABC có AC< AB. Trên tia đối của tia BC lấy điểm M sao cho BM=AB. Trên tia đối của tia CB lấy điểm N sao cho CN=AC. Nối A với M và A với N.
a. Hãy so sánh góc AMC với góc ANB. (2đ)
b.So sánh các đoạn thẳng AM và AN. (0,5đ)
c. Hãy so sánh độ dài đoạn thẳng AN và AM khi biết tam giác ABC cân tại A.
(1đ) . vẽ hình đúng : ( 0,5đ)
Bài làm:
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
Họ và tên : ...................................... KIỂM TRA 1 TIẾT
Lớp : 7 / ..... Môn : Hình học 7
III. Đề 2 :
A.Trắc nghiệm(4 điểm)
Câu 1: Cho tam giác ABC, biết AB= 8cm; BC=
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất